cùm cụp

cùm cụp

Lá cây cùm cụp sau trận mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái cụp xuống, xuống, không ngóc lên được: "cùm cụp" mô tả dáng vẻ của một vật hoặc người ở tư thế thấp, cúi xuống, thường do yếu ớt, mệt mỏi hoặc xấu hổ.
    • Mang hàm ý tiêu cực về tinh thần: Từ này cũng được dùng để chỉ trạng thái buồn , thất vọng, không còn sức sống hoặc tự tin.
dụ sử dụng
  • (Con chótư thế cúi thấp, rũ rượi sợ hãi.)
  • (Cả đội đi trong tư thế xuống, mất tinh thần.)
  • (Cây hoatrạng thái thấp, xuống do tác động ngoại lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cùm cụp" kết hợp với "cúi đầu": nhấn mạnh sự nhục nhã, xấu hổ.
    • Hắn cúi đầu cùm cụp bước ra khỏi phòng sau khi bị phê bình. (Hắn vừa cúi đầu vừatư thế xuống, tỏ ra hổ thẹn.)
  • "cùm cụp" trong văn miêu tả thiên nhiên: thể hiện sự tàn úa, héo hon.
    • Những bông hoa đồng nội sau cơn mưa đã cùm cụp, mất đi vẻ tươi tắn. (Những bông hoatrạng thái xuống, không còn sức sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụp (tính từ, động từ): hạ thấp xuống, gập xuốngtừ gốc của "cùm cụp".
    • Anh ta cụp mắt xuống khi nghe tin buồn. (Anh ta hạ thấp mắt, tỏ ra buồn .)
  • Cúi (động từ): đưa đầu hoặc thân xuống thấpgần nghĩa nhưng không mang sắc thái rũ rượi.
    • cúi đầu chào thầy. ( hạ thấp đầu để chào.)
  • (tính từ): rơi xuống, buông thõngthường dùng cho vật mềm.
    • Cánh tay xuống mệt. (Cánh tay buông thõng, không còn sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Rũ rượi: ở trạng thái yếu ớt, không còn sức lực, thường đi kèm với vẻ buồn .
    • Anh ấy ngồi rũ rượi trên ghế. (Anh ấy ngồi với dáng vẻ mệt mỏi, buông xuôi.)
  • Ủ rũ: buồn , không vui, thể hiện qua nét mặt hoặc tư thế.
    • Sau kỳ thi, cả lớp đều ủ rũ. (Cả lớp đều buồn , không phấn khởi.)
  • Thảm hại: ở trạng thái đáng thương, tồi tệnhấn mạnh sự thất bại hơn tư thế vật .
    • Đội khách ra về với bộ mặt thảm hại. (Đội khách ra về với vẻ thất bại, nhục nhã.)
Thành ngữ liên quan
  • Cùm cụp như mắc mưa: dáng vẻ ướt át, rũ rượi, đáng thương.
    • Sau cơn mưa, đàn chạy vào chuồng, trông cùm cụp như mắc mưa. (Đàn trạng thái ướt xuống, trông thảm hại.)

Từ chứa "cùm cụp"